← Back

Making Arrangements

Setting up meetings and coordinating.
Tôi muốn sắp xếp một cuộc họp
I would like to schedule a meeting
toi muon sap sep mot cuoc hop
... có phù hợp với bạn không?
Does ... suit you?
... co phu hop voi ban khong?
Tôi thích sáng thứ Tư
I prefer Wednesday morning
toi thich sang thu tu
Cuộc hẹn có thể dời lại không?
Can the appointment be rescheduled?
cuoc hen co the doi lai khong?
Tôi sẽ gửi cho bạn lời mời điện tử
I will send you a digital invitation
toi se gui cho ban loi moi dien tu
Bạn thích gặp trực tiếp hay trực tuyến?
Do you prefer in person or online?
ban thich gap truc tiep hay truc tuyen?
Chúng ta sẽ họp qua ...
We will meet via ...
chung ta se hop qua ...
Xin hãy có mặt đúng giờ
Please be present on time
sin hay co mat dung gio
Có thể thêm người khác không?
Can another person be included?
co the them nguoi khac khong?
Chương trình nghị sự là gì?
What is on the agenda?
chuong trinh nghi su la gi?
Cuộc họp của chúng ta kéo dài bao lâu?
How long will our meeting last?
cuoc hop cua chung ta keo dai bao lau?
Tôi sẽ gửi tóm tắt sau
I will send a summary afterwards
toi se gui tom tat sau