← Back

Negotiation and Persuasion

Phrases for bargaining and convincing.
Tôi đề xuất rằng chúng ta ...
I propose that we ...
toi de suat rang chung ta ...
Bạn có sẵn lòng ... không?
Would you be willing to ...?
ban co san long ... khong?
Đó là một đề xuất hợp lý
That is a reasonable proposal
do la mot de suat hop ly
Hãy tìm điểm trung gian
Let us find a middle ground
hay tim diem trung gian
Tôi sẵn sàng nhượng bộ nếu ...
I am willing to make concessions if ...
toi san sang nhuong bo neu ...
Điều này có lợi cho cả hai bên
This is beneficial for both parties
dieu nay co loi cho ca hai ben
Chúng tôi không thể chấp nhận điều này trừ khi ...
We cannot accept this unless ...
chung toi khong the chap nhan dieu nay tru khi ...
Hãy diễn đạt lại các điều khoản
Let us reformulate the terms
hay dien dat lai cac dieu khoan
Điều này mang lại tình huống cùng có lợi
This offers a win-win situation
dieu nay mang lai tinh huong cung co loi
Tôi đề nghị bạn xem xét lại đề xuất này
I ask you to reconsider this proposal
toi de nghi ban sem set lai de suat nay
Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận
We can reach an agreement
chung ta co the dat duoc thoa thuan
Hãy lập thành văn bản
Let us put this in writing
hay lap thanh van ban