Languages
Quiz
Practice Cards
🎙️ Pronunciation
📱 Install App
English
English
Arabic
Chinese
French
German
Hindi
Persian
Portuguese
Russian
Spanish
🌙
🔑 Sign In
📝 Register
← Back
Giving Reasons
Explaining causes with because.
Tôi vui vì hôm nay là ngày lễ.
I am happy because today is a holiday.
Tôi vui vì hôm nay là ngày lễ.
Anh ấy không đến vì anh ấy bị bệnh.
He did not come because he was sick.
Anh ấy không đến vì anh ấy bị bệnh.
Tôi uống trà vì tôi thấy lạnh.
I drink tea because I am cold.
Tôi uống trà vì tôi thấy lạnh.
Chúng tôi ở lại vì trời mưa.
We stayed because it was raining.
Chúng tôi ở lại vì trời mưa.
Cô ấy vui vì cô ấy đã thi đậu.
She is happy because she passed.
Cô ấy vui vì cô ấy đã thi đậu.
Tôi đến trễ vì tắc đường.
I was late because of the traffic.
Tôi đến trễ vì tắc đường.
Tôi đói vì tôi chưa ăn.
I am hungry because I have not eaten.
Tôi đói vì tôi chưa ăn.
Anh ấy ngủ vì anh ấy mệt.
He slept because he was tired.
Anh ấy ngủ vì anh ấy mệt.
Tôi học tiếng Việt vì tôi thích nó.
I learn Vietnamese because I like it.
Tôi học tiếng Việt vì tôi thích nó.
Chúng tôi vui vì chúng tôi ở bên nhau.
We are happy because we are together.
Chúng tôi vui vì chúng tôi ở bên nhau.
Cô ấy không mua vì nó quá đắt.
She did not buy it because it was too expensive.
Cô ấy không mua vì nó quá đắt.
Tôi ở lại vì tôi có công việc.
I stayed because I had work.
Tôi ở lại vì tôi có công việc.