← Back

Daily Routines

Daily habits with time words.
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ.
I usually wake up at seven.
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ.
Sau bữa sáng tôi đi làm.
After breakfast I go to work.
Sau bữa sáng tôi đi làm.
Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
I work from nine to five.
Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
Buổi tối tôi đọc sách.
In the evenings I read a book.
Buổi tối tôi đọc sách.
Tôi thường ăn trưa bên ngoài.
I usually eat lunch out.
Tôi thường ăn trưa bên ngoài.
Tôi đi bộ mỗi ngày.
I take a walk every day.
Tôi đi bộ mỗi ngày.
Buổi đêm tôi ngủ sớm.
I sleep early at night.
Buổi đêm tôi ngủ sớm.
Cuối tuần tôi nghỉ ngơi.
I rest at the weekend.
Cuối tuần tôi nghỉ ngơi.
Buổi sáng tôi uống cà phê.
In the mornings I drink coffee.
Buổi sáng tôi uống cà phê.
Tôi thường đi xe buýt đến nơi làm việc.
I usually take the bus to work.
Tôi thường đi xe buýt đến nơi làm việc.
Sau giờ làm tôi tập thể dục.
After work I exercise.
Sau giờ làm tôi tập thể dục.
Trước khi đi ngủ tôi kiểm tra điện thoại.
Before bed I check my phone.
Trước khi đi ngủ tôi kiểm tra điện thoại.