← Back

Future Plans

Talking about future plans.
Ngày mai tôi sẽ đi làm.
Tomorrow I will go to work.
Ngày mai tôi sẽ đi làm.
Tuần tới tôi sẽ thăm gia đình.
Next week I will visit my family.
Tuần tới tôi sẽ thăm gia đình.
Mùa hè chúng tôi sẽ đi du lịch.
In summer we will travel.
Mùa hè chúng tôi sẽ đi du lịch.
Tôi sẽ học tiếng Việt thật giỏi.
I will learn Vietnamese well.
Tôi sẽ học tiếng Việt thật giỏi.
Cô ấy sẽ bắt đầu công việc mới.
She will start a new job.
Cô ấy sẽ bắt đầu công việc mới.
Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.
I will call you tomorrow.
Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.
Chúng tôi sẽ mua nhà mới.
We will buy a new house.
Chúng tôi sẽ mua nhà mới.
Tối nay tôi sẽ nấu ăn.
I will cook tonight.
Tối nay tôi sẽ nấu ăn.
Họ sẽ đến sớm.
They will arrive soon.
Họ sẽ đến sớm.
Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn sớm.
I hope to see you again soon.
Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn sớm.
Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp.
I will graduate next year.
Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp.
Tôi có kế hoạch học một ngoại ngữ.
I plan to study a language.
Tôi có kế hoạch học một ngoại ngữ.