Languages
Quiz
Practice Cards
🎙️ Pronunciation
📱 Install App
English
English
Arabic
Chinese
French
German
Hindi
Persian
Portuguese
Russian
Spanish
🌙
🔑 Sign In
📝 Register
← Back
Future Plans
Intentions and conditional futures.
Tôi có kế hoạch cải thiện kỹ năng trong những năm tới.
I plan to improve my skills in the coming years.
Tôi có kế hoạch cải thiện kỹ năng trong những năm tới.
Nếu mọi thứ suôn sẻ, tháng tới tôi sẽ bắt đầu dự án mới.
If all goes well I will start a new project next month.
Nếu mọi thứ suôn sẻ, tháng tới tôi sẽ bắt đầu dự án mới.
Tôi có khả năng sẽ tham gia cuộc họp đó.
I will most likely attend that meeting.
Tôi có khả năng sẽ tham gia cuộc họp đó.
Tôi có kế hoạch tiết kiệm tiền.
I plan to save money.
Tôi có kế hoạch tiết kiệm tiền.
Tôi hy vọng hoàn thành dự án trước cuối năm.
I hope to finish the project by year end.
Tôi hy vọng hoàn thành dự án trước cuối năm.
Có thể tôi sẽ tìm được việc sau khi tốt nghiệp.
I might find a job after graduating.
Có thể tôi sẽ tìm được việc sau khi tốt nghiệp.
Tôi đã quyết định sống lành mạnh hơn.
I have decided to live more healthily.
Tôi đã quyết định sống lành mạnh hơn.
Chúng tôi sẽ chuyển nhà sớm.
We will move soon.
Chúng tôi sẽ chuyển nhà sớm.
Tôi muốn có công ty riêng trong tương lai.
I want to have my own business in the future.
Tôi muốn có công ty riêng trong tương lai.
Nếu cơ hội đến, tôi sẽ không bỏ lỡ.
If the chance comes I will not miss it.
Nếu cơ hội đến, tôi sẽ không bỏ lỡ.
Tuần tới tôi sẽ thi.
I am going to take an exam next week.
Tuần tới tôi sẽ thi.
Tôi hy vọng những giấc mơ của tôi trở thành hiện thực.
I hope my dreams come true.
Tôi hy vọng những giấc mơ của tôi trở thành hiện thực.