← Back

Hopes and Wishes

Hopes wishes and hypotheticals.
Tôi hy vọng bạn sớm khỏe lại.
I hope you feel better soon.
Tôi hy vọng bạn sớm khỏe lại.
Tôi ước mình có thể nói tiếng Việt trôi chảy.
I wish I could speak Vietnamese fluently.
Tôi ước mình có thể nói tiếng Việt trôi chảy.
Tôi hy vọng ngày mai không mưa.
I hope it does not rain tomorrow.
Tôi hy vọng ngày mai không mưa.
Tôi ước mình có nhiều thời gian hơn.
I wish I had more time.
Tôi ước mình có nhiều thời gian hơn.
Tôi hy vọng mọi thứ đều diễn ra tốt đẹp.
I hope everything goes well.
Tôi hy vọng mọi thứ đều diễn ra tốt đẹp.
Giá mà tôi biết sớm hơn.
If only I had known.
Giá mà tôi biết sớm hơn.
Tôi rất muốn được thăm Việt Nam một ngày nào đó.
I would love to visit Vietnam someday.
Tôi rất muốn được thăm Việt Nam một ngày nào đó.
Tôi chúc bạn nhiều thành công.
I wish you much success.
Tôi chúc bạn nhiều thành công.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
I hope we meet again.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
Mong bạn luôn khỏe mạnh và hạnh phúc.
May you always be healthy and happy.
Mong bạn luôn khỏe mạnh và hạnh phúc.
Tôi ước mọi thứ có thể khác đi.
I wish things were different.
Tôi ước mọi thứ có thể khác đi.
Tôi hy vọng điều này giúp ích cho bạn.
I hope this helps you.
Tôi hy vọng điều này giúp ích cho bạn.