← Back

Daily Routines

Routines with subordinate clauses.
Trước khi bắt đầu ngày mới, tôi viết danh sách công việc.
Before I start my day I write a list of tasks.
Trước khi bắt đầu ngày mới, tôi viết danh sách công việc.
Tôi tập trung tốt nhất khi mọi người đã ngủ.
I concentrate best when everyone is asleep.
Tôi tập trung tốt nhất khi mọi người đã ngủ.
Tôi không nghỉ ngơi cho đến khi công việc hoàn tất.
I do not rest until my work is done.
Tôi không nghỉ ngơi cho đến khi công việc hoàn tất.
Mỗi ngày sau khi thức dậy tôi thiền ngắn.
Every day after waking I meditate briefly.
Mỗi ngày sau khi thức dậy tôi thiền ngắn.
Trong khi uống cà phê tôi đọc tin tức.
While I drink coffee I read the news.
Trong khi uống cà phê tôi đọc tin tức.
Bất cứ khi nào tôi sắp xếp được thời gian, tôi đọc sách.
Whenever I make time I read.
Bất cứ khi nào tôi sắp xếp được thời gian, tôi đọc sách.
Tôi cố tránh dùng màn hình trước khi ngủ.
I try to avoid screens before sleep.
Tôi cố tránh dùng màn hình trước khi ngủ.
Dù bận, tôi không bao giờ bỏ tập thể dục.
Although I am busy I never skip exercise.
Dù bận, tôi không bao giờ bỏ tập thể dục.
Sau khi các con đi học, tôi bắt tay vào công việc.
After the children have gone to school I take up my tasks.
Sau khi các con đi học, tôi bắt tay vào công việc.
Khi ngày trôi qua, tôi điều chỉnh kế hoạch của mình.
As the day progresses I adjust my planning.
Khi ngày trôi qua, tôi điều chỉnh kế hoạch của mình.
Tôi ưu tiên hoàn thành các việc quan trọng trước hoàng hôn.
I prefer to complete important tasks before sunset.
Tôi ưu tiên hoàn thành các việc quan trọng trước hoàng hôn.
Trước khi ngủ tôi suy ngẫm về cách ngày đã trôi qua.
Before sleeping I reflect on how my day has gone.
Trước khi ngủ tôi suy ngẫm về cách ngày đã trôi qua.