Languages
Quiz
Practice Cards
🎙️ Pronunciation
📱 Install App
English
English
Arabic
Chinese
French
German
Hindi
Persian
Portuguese
Russian
Spanish
🌙
🔑 Sign In
📝 Register
← Back
Giving Reasons
Complex causation and consequence.
Vì thời gian có hạn, chúng tôi phải quyết định nhanh.
Since time was limited we had to decide quickly.
Vì thời gian có hạn, chúng tôi phải quyết định nhanh.
Do chi phí tăng cao, chúng tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.
Due to rising costs we were forced to change the plan.
Do chi phí tăng cao, chúng tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.
Trong bối cảnh hiện tại, tốt hơn là nên chờ đợi.
Given the current situation it is better to wait.
Trong bối cảnh hiện tại, tốt hơn là nên chờ đợi.
Vì không đạt được kết luận, chúng tôi hoãn cuộc họp.
Because we reached no conclusion we postponed the meeting.
Vì không đạt được kết luận, chúng tôi hoãn cuộc họp.
Kể từ khi niềm tin biến mất, sự hợp tác đã chấm dứt.
Since trust had disappeared the cooperation stopped.
Kể từ khi niềm tin biến mất, sự hợp tác đã chấm dứt.
Vì lý do đó chúng tôi quyết định chọn cách tiếp cận mới.
For this reason we decided to take a new approach.
Vì lý do đó chúng tôi quyết định chọn cách tiếp cận mới.
Kết quả là mọi người đều hài lòng.
The result was that everyone was satisfied.
Kết quả là mọi người đều hài lòng.
Vì anh ấy không có kinh nghiệm, anh ấy đã mắc một số lỗi.
Because he had no experience he made some mistakes.
Vì anh ấy không có kinh nghiệm, anh ấy đã mắc một số lỗi.
Vì tầm quan trọng của chủ đề, chúng tôi nghiên cứu nó kỹ càng.
Given the importance of the topic we studied it carefully.
Vì tầm quan trọng của chủ đề, chúng tôi nghiên cứu nó kỹ càng.
Vì nguồn lực không đủ, dự án vẫn chưa hoàn thành.
Because resources were insufficient the project remained unfinished.
Vì nguồn lực không đủ, dự án vẫn chưa hoàn thành.
Do thời tiết xấu, chuyến bay bị hủy.
Because of the bad weather the flight was cancelled.
Do thời tiết xấu, chuyến bay bị hủy.
Dưới ánh sáng kết quả nghiên cứu, họ đã xem xét lại chính sách.
In the light of the research results they revised the policy.
Dưới ánh sáng kết quả nghiên cứu, họ đã xem xét lại chính sách.