← Back

Hopes and Wishes

Refined hopes and counterfactual wishes.
Tôi ước thời gian có thể quay lại.
I wish time could be turned back.
Tôi ước thời gian có thể quay lại.
Tôi mong thế hệ tiếp theo có một cuộc sống trong hòa bình.
I wish the next generation a life in peace.
Tôi mong thế hệ tiếp theo có một cuộc sống trong hòa bình.
Tôi hy vọng giấc mơ này một ngày nào đó trở thành hiện thực.
I hope this dream one day becomes reality.
Tôi hy vọng giấc mơ này một ngày nào đó trở thành hiện thực.
Giá mà nhân loại có niềm tin nhiều hơn vào nhau.
If only humanity had more trust in each other.
Giá mà nhân loại có niềm tin nhiều hơn vào nhau.
Tôi mong được thấy một thế giới công bằng hơn.
I long to see a more just world.
Tôi mong được thấy một thế giới công bằng hơn.
Tôi hy vọng những nỗ lực của chúng ta không vô ích.
I hope our efforts are not in vain.
Tôi hy vọng những nỗ lực của chúng ta không vô ích.
Giá mà tôi nhận ra giá trị của sức khỏe sớm hơn.
If only I had realised the value of health sooner.
Giá mà tôi nhận ra giá trị của sức khỏe sớm hơn.
Điều tôi mong muốn là mọi người đều có cơ hội bình đẳng.
My wish is that everyone gets equal opportunities.
Điều tôi mong muốn là mọi người đều có cơ hội bình đẳng.
Tôi hy vọng những hạt giống chúng tôi đã gieo một ngày sẽ kết trái.
I hope the seeds we planted will one day bear fruit.
Tôi hy vọng những hạt giống chúng tôi đã gieo một ngày sẽ kết trái.
Tôi ước mình có thể đến đó một lần nữa.
I wish I could go there once more.
Tôi ước mình có thể đến đó một lần nữa.
Mong chúng ta đừng bao giờ mất đi hy vọng.
May we never lose hope.
Mong chúng ta đừng bao giờ mất đi hy vọng.
Tôi hy vọng những lời này một ngày nào đó sẽ tìm thấy sự đồng cảm.
I hope these words one day find resonance.
Tôi hy vọng những lời này một ngày nào đó sẽ tìm thấy sự đồng cảm.